Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sage”

197 câu thật có từ sage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sage nghĩa là hiền nhân. sage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mentor in spiritual and philosophical topics who is renowned for profound wisdom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A number of songs were derived by various sages from a basic mantra known as Yonimantra.

    Từ trong câu: sage, number, song, derive, various, basic, know

    «Samaveda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66098 (bản sửa đổi 10429911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here the noble forests of the eastern states and the prairie grasses of the plains were replaced by sage-brush and cactus.

    Từ trong câu: brush, sage, noble, forest, eastern, state, grass, plain

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sage watches his own mind and chooses not to be buffeted by the constant ebb and flow of praise and blame.

    Từ trong câu: buffet, sage, watch, mind, choose, constant, ebb, flow

    «Finding Equanimity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289359 (bản sửa đổi 2716456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Man is a very irrational animal at best," quoth the sage, soliloquizing, "and is frightened by strange buggaboos!

    Từ trong câu: soliloquize, irrational, sage, man, animal, best, frighten, strange

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The three liquids which men are thus urged to procure are considered by the sages of Israel as typical of the law.

    Từ trong câu: liquid, typical, sage, man, thus, urge, consider, law

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because it is beyond all imaginable resemblance, and is known by the ravished Sages as the transcendent light.

    Từ trong câu: ravish, because, beyond, know, sage, light

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malcolm sage821 lần
sage brush638 lần
le sage435 lần
sage hens59 lần
sage portlock40 lần
sage publications51 lần
sage hen61 lần
sage of antiquity46 lần
sage merlin35 lần
venerable sage53 lần
sage bush82 lần
sage counsels33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sage trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ sage hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sage: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.