Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sage”

197 câu thật có từ sage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sage nghĩa là hiền nhân. sage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mentor in spiritual and philosophical topics who is renowned for profound wisdom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • No solemn sage is required to tell us this, which may be easily answered; for every one will say that wealth is a good.

    Từ trong câu: sage, require, tell, easily, answer, every, wealth, good

    428? BCE-348? BCE Plato, Euthydemus. Nguồn: Project Gutenberg #1598. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the Sages say “he may bless whichever of them he pleases.”

    Từ trong câu: whichever, sage, bless, please

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may use sage juice alone; but the spinach will greatly improve the colour; besides correcting the bitterness of the sage.

    Từ trong câu: spinach, use, sage, juice, alone, greatly, improve, color

    Eliza Leslie, Directions for Cookery, in its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #9624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • R. Meier and R. Simon said, “He may dry them and purify”; but the Sages say, “all ashes which have (once) touched water, cannot purify.”

    Từ trong câu: purify, dry, sage, ash, once, touch, water, can

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I looked upon my father as a Byzantian sage might have looked on a Vandal.

    Từ trong câu: vandal, look, father, sage

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I am taking away the superfluous," answered the sage, "so that what is left may flourish the better."

    Nhà hiền triết trả lời: “Tôi đang lấy đi những gì không cần thiết để những gì còn lại có thể phát triển tốt hơn”.

    Từ trong câu: superfluous, take, away, answer, sage, leave, flourish, better

    Jean de La Fontaine, The Original Fables of La Fontaine Rendered into English Prose by Fredk. Colin Tilney. Nguồn: Project Gutenberg #15946. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malcolm sage821 lần
sage brush638 lần
le sage435 lần
sage hens59 lần
sage portlock40 lần
sage publications51 lần
sage hen61 lần
sage of antiquity46 lần
sage merlin35 lần
venerable sage53 lần
sage bush82 lần
sage counsels33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sage trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ sage hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sage: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.