Câu tiếng Anh có từ “sage”
197 câu thật có từ sage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sage nghĩa là hiền nhân. sage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mentor in spiritual and philosophical topics who is renowned for profound wisdom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is no difference in this respect between a sage and an ordinary man.
Từ trong câu: sage, difference, respect, ordinary, man
Yoshisaburo Okakura, The Japanese Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #34341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There is always a potential someone," corrected Malcolm Sage, raising his eyes suddenly and fixing them full upon Sir Lyster.
Từ trong câu: sage, always, potential, someone, correct, raise, eye, suddenly
Herbert George Jenkins, Malcolm Sage, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #28084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Extremes meet; there are sages of modern days whose much learning has brought them up to the intellectual pitch of the savage's materialism.
Từ trong câu: materialism, sage, extreme, meet, modern, day, much, learn
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something curious in the way in which Elizabeth, though the younger, had come to play the part of experienced sage in these discussions.
Từ trong câu: play, sage, experienced, discussion, curious, something, way, though
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reek of roast duck and sage and onions was succulently in the air, and there was a tankard of porter facing and winking amber bubbles beside her plate already.
Từ trong câu: succulently, roast, duck, sage, onion, air, face, bubble
Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many who regard sage honey as the finest in the market.
Từ trong câu: regard, honey, fine, many, sage, market
Frank C. Pellett, American honey plants. Nguồn: Project Gutenberg #79164. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sage trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ sage hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sage: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.