Câu tiếng Anh có từ “rustle”
95 câu thật có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rustle nghĩa là tiếng xào xạc. rustle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a light noise, like the noise of silk clothing or leaves blowing in the wind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rustle
He promised to follow her within three minutes, and after the orthodox handshakes the ladies rustled away.
Từ trong câu: handshake, promise, follow, minute, lady, rustle, away
Henry James, The private life, The wheel of time, Lord Beaupré, The visits, Collaboration, Owen Wingrave.. Nguồn: Project Gutenberg #64396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Something was moving through the shadows above me, rustling dry leaves, slithering down toward me with a dull, mechanical buzzing.
Từ trong câu: slither, something, move, shadow, above, rustle, dry, leave
Frank Belknap Long, Mars is My Destination. Nguồn: Project Gutenberg #51125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Imagine her, Monsieur, in fine scarlet, with a scarf of gold gauze, and rustling grasses in that unruly gold hair of hers!
Từ trong câu: scarf, imagine, fine, scarlet, gold, rustle, grass, hair
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The angry wind of her sigh passed over Sarah's head and rustled the honesty in a vase behind.
Từ trong câu: vase, angry, wind, sigh, pass, head, rustle, honesty
Constance Holme, The Splendid Fairing. Nguồn: Project Gutenberg #40545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is only that deciduous foliage of facts which every generation leaves heaps of behind it dry, and dead, that he rustles through with eyes so royally unconcerned.
Từ trong câu: unconcerned, fact, every, generation, leave, heap, behind, dry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rustle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rustle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rustle trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rustle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rustle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rustle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rustle: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.