Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rustle”

137 câu thật có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rustle nghĩa là tiếng xào xạc. rustle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make a dry crackling sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rustle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Young Selvig, like others who come to a new country with scanty means, had to do his own rustling.

    Từ trong câu: rustle, young, like, other, come, new, country, mean

    Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has a good heart, but there's so many of them that it is all he can do to rustle what must be had.

    Từ trong câu: rustle, good, heart, many

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ah, no, it was not very gay, that life of hers, when one had to rustle for two, cook and work and wash, to say nothing of paying the rent.

    Từ trong câu: rustle, gay, life, hers, cook, work, wash, nothing

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rustle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faint rustle383 lần
slight rustle416 lần
rustle of skirts106 lần
rustle of silk219 lần
rustle noise277 lần
rustle of silks64 lần
leaves rustle281 lần
rustle sound567 lần
rustle of leaves251 lần
rustle leaves215 lần
silken rustle50 lần
breeze rustle99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rustle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rustle trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rustle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rustle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rustle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rustle: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.