Câu tiếng Anh có từ “rustle”
125 câu thật có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rustle nghĩa là tiếng xào xạc. rustle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make a dry crackling sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rustle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I was just throwing a little clod or two; but now we’ll go and see if we can’t rustle up a few stones.”
Từ trong câu: rustle, throw, little, now, go, see, up, stone
Francis Lynde, Dick and Larry: Freshmen. Nguồn: Project Gutenberg #63499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Something was moving through the shadows above me, rustling dry leaves, slithering down toward me with a dull, mechanical buzzing.
Từ trong câu: slither, something, move, shadow, above, rustle, dry, leave
Frank Belknap Long, Mars is My Destination. Nguồn: Project Gutenberg #51125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rustle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rustle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rustle trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rustle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rustle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rustle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rustle: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (15 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.