Câu tiếng Anh có từ “rustle”
137 câu thật có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rustle nghĩa là tiếng xào xạc. rustle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make a dry crackling sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rustle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
So thinking,--I might have been almost dreaming,--a slight rustle in the shop aroused me.
Từ trong câu: rustle, think, almost, dream, slight, shop, arouse
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely my guardian angel was very near me then, for some instinct of fear, or it may have been some faint rustle of leaves, made me glance upwards.
Từ trong câu: angel, rustle, faint, surely, near, instinct, fear, leaf
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus absorbed, she took no note of time, and might have remained until summoned to dinner, had not a slight rustling disturbed her.
Từ trong câu: disturb, absorb, rustle, thus, take, note, time, remain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rustle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rustle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rustle trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rustle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rustle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rustle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rustle: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.