Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rustle”
95 câu thật có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rustle nghĩa là tiếng xào xạc. rustle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a light noise, like the noise of silk clothing or leaves blowing in the wind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rustle
Never mistake the rustling of the leaves for science: it's ephemeral.
Từ trong câu: ephemeral, rustle, never, mistake, leave, science
«Seeking True Beliefs/Science is like a living tree», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228606 (bản sửa đổi 2716653). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rustle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rustle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rustle trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ rustle hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rustle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rustle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rustle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rustle: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.