Câu tiếng Anh có từ “romp”
73 câu thật có từ romp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: romp nghĩa là nô đùa. romp là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ romp
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"A hundred pretty little loves, in fun, Were romping; laughing, rioting one day."
Từ trong câu: romp, hundred, pretty, little, love, fun, laugh, day
B. L. Farjeon, The House of the White Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #42973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whilst he sat dreaming, she was romping about, singing and laughing.
Từ trong câu: romp, whilst, sit, dream, sing, laugh
Harrison S., 1856-1948 [Editor] Morris, In the Yule-Log Glow, Book I Christmas Tales from 'Round the World. Nguồn: Project Gutenberg #18720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon the two were racing up and down the deck in the finest kind of a romp.
Từ trong câu: romp, soon, race, up, down, deck, fine, kind
Clarence Hawkes, Pep: The Story of a Brave Dog. Nguồn: Project Gutenberg #59909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was when they were having their regular romp with their mother that the first indication of trouble came.
Từ trong câu: romp, regular, mother, first, indication, trouble, come
Eleanor Gates, The Biography of a Prairie Girl. Nguồn: Project Gutenberg #28989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were two girls (sisters) who were romping about with a young lad, certainly in rather an unboarding-school-like manner, that particularly attracted our attention.
Từ trong câu: romp, girl, sister, young, certainly, rather, school, like
George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves. Nguồn: Project Gutenberg #23291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime Lookout was romping down the stretch, five lengths ahead of Plutus, Boundless and Buck McCann, who were having a desperate fight of it.
Từ trong câu: romp, meantime, down, stretch, five, length, ahead, desperate
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ romp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romp trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ romp hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ romp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romp gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romp: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.