Câu tiếng Anh có từ “romp”
73 câu thật có từ romp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: romp nghĩa là nô đùa. romp là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ romp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Everything had passed smoothly for the British; what their soldiers called "a romp."
Từ trong câu: romp, smoothly, everything, pass, soldier, call
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For an hour, morning and night, the three romped and frolicked together and added to the marvelous list of tricks they had studied.
Từ trong câu: romp, marvelous, hour, morning, night, together, add, list
Albert Payson Terhune, Buff: A Collie, and Other Dog-Stories. Nguồn: Project Gutenberg #42804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through Fanny’s mind passed dresses she had worn: for romping and for dancing, for lessons and for parties.--I have forgotten not a single one.
Từ trong câu: forget, dancing, romp, worn, mind, pass, dress, wear
Waldo David Frank, Rahab. Nguồn: Project Gutenberg #73590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The romp had ended with the appearance of Nana, and most unluckily Mr. Darling collided against her, covering his trousers with hairs.
Từ trong câu: end, cover, appearance, mr, against, trousers, romp, darling
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ romp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romp trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ romp hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ romp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romp gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romp: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.