Câu tiếng Anh có từ “romp”
73 câu thật có từ romp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: romp nghĩa là nô đùa. romp là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ romp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
My regrets to the children that we couldn't finish our romp."
Từ trong câu: romp, regret, child, finish
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I realize that for some of you, this means to romp on the gas pedal as hard as you can.
Từ trong câu: romp, realize, mean, gas, pedal, hard
«How to Drive in California, USA/Four-way stops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152284 (bản sửa đổi 3235565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She could have walked, if need were, with composure to the stake; but she could neither have joined in a game at cards, nor have entered into a romp with little children.
Từ trong câu: romp, walk, need, stake, neither, join, game, card
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I like to have a joke with the old folks or a romp with the kids, but I can't go in for cutting out pinafores.
Từ trong câu: kid, romp, like, joke, old, folk, go, cut
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ romp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romp trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ romp hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ romp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romp gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romp: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.