E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “romp”

71 câu thật có từ romp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: romp nghĩa là nô đùa. romp là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ romp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ romp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romp trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ romp hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ romp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romp gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romp: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.