Câu tiếng Anh có từ “romp”
73 câu thật có từ romp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: romp nghĩa là nô đùa. romp là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ romp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Even the most romping games may be conducted as becomes ladies and gentlemen, not as clowns.
Từ trong câu: romp, clown, even, game, conduct, become, lady, gentleman
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It might well be supposed that with their weight of numbers the Germans would have walked, or rather have romped, over the barrier.
Từ trong câu: barrier, romp, well, suppose, weight, number, walk, rather
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ romp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romp trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ romp hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ romp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romp gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romp: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.