Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reproduction”

169 câu thật có từ reproduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reproduction nghĩa là sinh sản. reproduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of generating offspring. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reproduction

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Many complete biographies will contain reproductions of original maps, journal entries, direct quotes and photographs.

    Từ trong câu: reproduction, many, complete, biography, contain, original, map, journal

    «Choosing High Quality Children's Literature/Biography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144917 (bản sửa đổi 4235012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Increasing the resolution will allow for higher quality reproductions of the images.

    Từ trong câu: reproduction, increase, resolution, allow, high, quality, image

    «Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since life is about reproduction, anything that keeps a creature alive long enough for it to reproduce will be selected for.

    Từ trong câu: reproduction, since, life, anything, keep, creature, alive, long

    «Defence against predators», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303344 (bản sửa đổi 10655784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The purpose of the retouching in reproduction work is merely to enhance the detail so that it will not be lost in the engraving process.

    Từ trong câu: enhance, purpose, reproduction, work, merely, detail, lose, process

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Freezing will not kill microbes, it will stop its reproduction.

    Từ trong câu: microbe, freeze, kill, stop, reproduction

    «NCEA Level 1 Science/Life processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190923 (bản sửa đổi 4595545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He will not tolerate the stagnation and tedium of a dull uniformity by mechanical reproduction.

    Từ trong câu: tedium, tolerate, dull, uniformity, mechanical, reproduction

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reproduction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
asexual reproduction87 lần
sexual reproduction211 lần
photographic reproduction50 lần
facsimile reproduction26 lần
woodcut reproduction14 lần
exact reproduction99 lần
lithographic reproduction10 lần
vegetative reproduction10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproduction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproduction trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ reproduction hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reproduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproduction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproduction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.