Câu tiếng Anh có từ “reproduction”
169 câu thật có từ reproduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reproduction nghĩa là sinh sản. reproduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of generating offspring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reproduction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then they must perform sexual reproduction (make more of itself).
Từ trong câu: reproduction, perform, sexual, make, itself
«Cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130418 (bản sửa đổi 10994435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
First there must be variation in some trait and second the trait must affect either survival or reproduction or both.
Đầu tiên phải có sự biến đổi ở một số đặc điểm và thứ hai là đặc điểm đó phải ảnh hưởng đến khả năng sống sót hoặc sinh sản hoặc cả hai.
Từ trong câu: reproduction, survival, trait, variation, first, second, affect, either
«Ecology/Environmental Response», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22993 (bản sửa đổi 4647949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the student must also depend much on photographic reproductions.
Từ trong câu: photographic, reproduction, student, depend, much
Frank Jewett Mather, A history of Italian painting. Nguồn: Project Gutenberg #69844. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You must be some sort of a reproduction of your parents, and I am not afraid to vouch for them, not for a minute!
Từ trong câu: must, not, reproduction, afraid, parent, some, sort, minute
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must include all the developmental processes which take place as a result of sexual reproduction.
Từ trong câu: sexual, developmental, include, process, take, place, result, reproduction
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reproduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| asexual reproduction | 87 lần |
| sexual reproduction | 211 lần |
| photographic reproduction | 50 lần |
| facsimile reproduction | 26 lần |
| woodcut reproduction | 14 lần |
| exact reproduction | 99 lần |
| lithographic reproduction | 10 lần |
| vegetative reproduction | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproduction trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ reproduction hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reproduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproduction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.