Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reproach”

236 câu thật có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reproach nghĩa là khiển trách. reproach là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express criticism towards. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reproach

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Every University man should, he said, resolve to remove the reproach.

    Từ trong câu: reproach, every, university, man, resolve, remove

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Should they neglect this matter, they shall be held responsible and worthy for reproach in the presence of the stern Lord.

    Từ trong câu: reproach, neglect, matter, hold, responsible, worthy, presence, stern

    «Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Were any thing serious to happen to Eugene, through the want of a friend at this moment, how should I ever after reproach myself?

    Từ trong câu: reproach, thing, serious, happen, want, friend, moment, ever

    George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be all right enough; but if it happened to end badly, I should always reproach myself.

    Từ trong câu: badly, reproach, right, enough, happen, end, always, myself

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their honesty and integrity should be above reproach.

    Từ trong câu: honesty, reproach, above

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Ethical Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102937 (bản sửa đổi 1729162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I soon found it perfectly natural that people should look upon me as a genius, and I ingenuously reproached myself for not having sooner made the discovery.

    Từ trong câu: ingenuously, soon, find, perfectly, natural, people, look, genius

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reproach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self reproach2.880 lần
bitter reproach330 lần
bitterly reproach228 lần
conscience reproach165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reproach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reproach trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ reproach hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reproach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reproach gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reproach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reproach: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.