Câu tiếng Anh có từ “removal”
197 câu thật có từ removal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: removal nghĩa là loại bỏ. removal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ removal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You must reply to the email to confirm your removal from the list.
Từ trong câu: removal, reply, email, confirm, list
«Metasploit/Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130088 (bản sửa đổi 1901372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The spiritual victory must precede the removal of misery, convulsion and disease.
Từ trong câu: removal, spiritual, victory, precede, misery, disease
G. A. Chadwick, The Expositor's Bible: The Gospel According to St. Mark. Nguồn: Project Gutenberg #37120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this there was a special reason at the Hope, since the stage had to be capable of removal to make room for bear-baitings.
Từ trong câu: removal, special, reason, hope, since, stage, capable, make
E. K. Chambers, The Elizabethan Stage, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #67462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We owe Mrs. Jennings much more than civility; and civility of the commonest kind must prevent such a hasty removal as that.”
Từ trong câu: hasty, removal, common, owe, mrs, much, kind, prevent
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other remedies must be looked for, as the discontents of two millions of people could only be removed by a removal of their causes.
Từ trong câu: remedy, removal, look, people, remove, cause
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The law imposing fines for neglect of removal of garbage or of screening stables must be occasionally enforced in order to express degree of disapproval.
Từ trong câu: garbage, law, impose, fine, neglect, removal, screen, stable
Ellen H. Richards, Euthenics, the science of controllable environment A plea for better living conditions as a first step toward higher human efficiency. Nguồn: Project Gutenberg #31508. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Events of every description, changes, alienations, removals—all, all must be comprised in it, and oblivion of the past— how natural, how certain too!
Từ trong câu: description, every, certain, event, how, change, comprise, removal
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng removal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ removal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ removal trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ removal hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ removal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ removal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ removal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ removal: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.