E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “removal”

170 câu thật có từ removal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: removal nghĩa là loại bỏ. removal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ removal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We then have a script which does some automated removals and clean ups.

    Từ trong câu: removal, automate, script, clean, up

    «2008-09 Wikipedia for Schools goes online», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115520 (bản sửa đổi 4812536). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The removal of seeds, peels or hulls also reduces fiber content.

    Từ trong câu: hull, peel, removal, seed, reduce, fiber, content

    «Metabolomics/Nutrition/Dietary fiber», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227904 (bản sửa đổi 4610592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A temporary economic revival, indeed, followed the removal of the crippling restrictions upon Irish trade.

    Từ trong câu: crippling, temporary, economic, revival, indeed, follow, removal, restriction

    S., 1877-1950 [Editor] Rosenbaum, Against Home Rule: The Case for the Union (1912). Nguồn: Project Gutenberg #15450. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng removal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superintend the removal47 lần
superintending the removal29 lần
surgical removal30 lần
immediate removal105 lần
speedy removal35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ removal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ removal trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ removal hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ removal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ removal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ removal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ removal: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.