Câu tiếng Anh có từ “removal”
189 câu thật có từ removal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: removal nghĩa là loại bỏ. removal là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of removing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ removal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Cuts should be on the removal side of the line rather than directly on it.
Từ trong câu: removal, cut, side, line, rather, directly
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Later also the removal of the device based file system should be done in this branch.
Từ trong câu: removal, late, device, base, file, system, branch
«Aros/Developer/ABIv1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242188 (bản sửa đổi 4533118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was agreed that Willys should demand the grounds for his removal, and a trial by court-martial.
Từ trong câu: removal, agree, demand, ground, trial, court
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should add that the removal of the Mint to Somerset House is now seriously contemplated.
Từ trong câu: mint, add, removal, house, now, seriously
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A score of ungallant fellows, including several whom I should have diagnosed as ladies' men, opposed the removal, but they were outnumbered eight to one.
Từ trong câu: diagnose, score, fellow, include, several, lady, man, oppose
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 153, August 22, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #10450. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng removal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ removal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ removal trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ removal hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ removal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ removal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ removal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ removal: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.