Câu tiếng Anh có từ “remonstrate”
86 câu thật có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrate nghĩa là khiển trách. remonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: argue in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One of them came to remonstrate against his underselling, and had a fight with his brother-in-law Clark, in which he was beaten.
Từ trong câu: remonstrate, come, fight, brother, law, beat
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With which the Justice lurched out of the window so quickly, not to say unsteadily, that he was gone before his companion could remonstrate.
Từ trong câu: remonstrate, justice, out, window, quickly, go, companion
Stanley John Weyman, Shrewsbury: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He directed M. Otto to remonstrate, in an official note, against a system of calumny which he believed to be authorised by the English Government.
Từ trong câu: remonstrate, direct, be, official, note, system, believe, authorise
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I find now that my mind is purged to-day of its endless sins, which has brought thee to my presence here, and remonstrate with me on my past misconduct.
Từ trong câu: remonstrate, find, now, mind, day, endless, sin, bring
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A nation has a right to argue, remonstrate, implore, and present the cause of its race,—which an individual has not.
Từ trong câu: individual, race, remonstrate, argue, nation, right, present, cause
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ventured to remonstrate | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrate trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrate: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.