Câu tiếng Anh có từ “remonstrate”
85 câu thật có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrate nghĩa là khiển trách. remonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: argue in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Their advanced colleagues kept their seats, but upon attempting to remonstrate were expelled by a body of soldiers.
Từ trong câu: remonstrate, advance, colleague, keep, seat, attempt, body, soldier
Samuel Rawson Gardiner, Oliver Cromwell. Nguồn: Project Gutenberg #45010. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By that time rumours of the impending fray were afloat, and Jermyn was sent by the Queen to remonstrate with Digby.
Từ trong câu: remonstrate, time, rumor, send, queen
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He directed M. Otto to remonstrate, in an official note, against a system of calumny which he believed to be authorised by the English Government.
Từ trong câu: remonstrate, direct, be, official, note, system, believe, authorise
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ventured to remonstrate | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrate trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrate: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.