E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remonstrate”

69 câu thật có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remonstrate nghĩa là khiển trách. remonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: argue in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remonstrate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The counties remained firm and continued to remonstrate in addresses characterized by sharp and energetic language.

    Từ trong câu: remonstrate, county, remain, firm, continue, address, characterize, sharp

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remonstrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ventured to remonstrate134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrate trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remonstrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrate: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.