Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remonstrate”

86 câu thật có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remonstrate nghĩa là khiển trách. remonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: argue in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remonstrate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Having obtained the confidence of his prince, one may then remonstrate with him.

    Từ trong câu: remonstrate, obtain, confidence, prince

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he be a bad or wicked man she may gently remonstrate with him, but refuse him never.

    Từ trong câu: remonstrate, bad, wicked, man, gently, refuse, never

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he is a bad or wicked man she may gently remonstrate with him, but disobey him, never."

    Từ trong câu: remonstrate, bad, wicked, man, gently, never

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They attempted to remonstrate, but were warned to beware, lest "it might fortune to cost some their heads."

    Từ trong câu: remonstrate, attempt, warn, lest, fortune, cost, head

    Henry Hallam, Constitutional History of England, Henry VII to George II. Volume 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #39711. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might even come and remonstrate; and I should die of shame if I did anything to make myself objectionable to the neighbors.

    Từ trong câu: remonstrate, even, come, die, shame, anything, make, myself

    Evelyn Raymond, Divided Skates. Nguồn: Project Gutenberg #28757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remonstrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ventured to remonstrate134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrate trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remonstrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrate: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.