Câu tiếng Anh có từ “remonstrate”
85 câu thật có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrate nghĩa là khiển trách. remonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: argue in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And before I could remonstrate he was running down the room shouting wrathfully.
Từ trong câu: remonstrate, run, down, room, shout
Earle Ashley Walcott, The Apple of Discord. Nguồn: Project Gutenberg #52180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the passenger is irritable, and in a hurry, the Clerk can stop to explain, and remonstrate.
Từ trong câu: remonstrate, passenger, hurry, clerk, stop, explain
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 104, January 21, 1893. Nguồn: Project Gutenberg #20704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With which the Justice lurched out of the window so quickly, not to say unsteadily, that he was gone before his companion could remonstrate.
Từ trong câu: remonstrate, justice, out, window, quickly, go, companion
Stanley John Weyman, Shrewsbury: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #39137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What doth it avail to remonstrate against injuries done under pretence of law, or bandy words with a judge which can compel you to silence?"
Từ trong câu: remonstrate, injury, law, word, judge, compel, silence
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last word grated on me; but how could I remonstrate!
Từ trong câu: but, the, word, how, last, on, could, me
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ventured to remonstrate | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrate trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrate: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.