Câu tiếng Anh có từ “remonstrate”
76 câu thật có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remonstrate nghĩa là khiển trách. remonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: argue in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remonstrate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, he resolved to remonstrate if Lawrence should stay so late again with his sister.
Từ trong câu: remonstrate, however, resolve, stay, late, again, sister
Mary Eleanor Wilkins Freeman, Jerome, A Poor Man: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #17886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And why should I remonstrate at all?
Từ trong câu: remonstrate
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They might even come and remonstrate; and I should die of shame if I did anything to make myself objectionable to the neighbors.
Từ trong câu: remonstrate, even, come, die, shame, anything, make, myself
Evelyn Raymond, Divided Skates. Nguồn: Project Gutenberg #28757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless I should remonstrate with one who did not keep a secret, and I should be indignant with one who pledged his word and broke it.
Từ trong câu: remonstrate, nevertheless, keep, secret, indignant, word, break
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think they should remonstrate coolly and with dignity; not go to war, nor be in a passion about it; but show that they understand their behavior.
Từ trong câu: remonstrate, think, dignity, go, war, passion, show, understand
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remonstrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ventured to remonstrate | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remonstrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remonstrate trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ remonstrate hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remonstrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remonstrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remonstrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remonstrate: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.