E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remaining”

70 câu thật có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remaining nghĩa là còn lại. remaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not used up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remaining

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • My letters by him to your Excellency will account for his remaining here so long.

    Từ trong câu: remaining, letter, account, remain, long

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #37898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her father came too, for he could not be separated from his only remaining child.

    Từ trong câu: remaining, father, come, separate, remain, child

    George, Mrs. Gladstone, Waiting for sailing orders. Nguồn: Project Gutenberg #76233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Do not say that, Aylmer, except in the sense of remaining still my best and truest friend."

    Từ trong câu: remaining, except, sense, remain, still, best, true, friend

    Ruth Lamb, A wilful ward. Nguồn: Project Gutenberg #71061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The remaining letters are from my brother to Mr. Gibson.

    Từ trong câu: remaining, remain, letter, brother, mr

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Our boy, the only one remaining to us out of five, whom the fever carried off before our eyes.

    Từ trong câu: remaining, fever, boy, remain, out, five, carry, off

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Louis helped him up, dusted his coat, and giving him the only remaining chair, himself took a seat upon the table.

    Từ trong câu: remaining, coat, dust, seat, chair, help, up, give

    Molly Elliot Seawell, The Chateau of Montplaisir. Nguồn: Project Gutenberg #77315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The male followed her, remaining a few inches above and behind.

    Từ trong câu: inch, male, remaining, follow, remain, above, behind

    Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, there is but one more page remaining to this book.

    Từ trong câu: page, remain, remaining, well, book

    Ernest G. Henham, The feast of Bacchus. Nguồn: Project Gutenberg #78162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He therefore stayed to look after his few remaining people, and four other Wesleyan missionaries remained by special permission with him.

    Từ trong câu: special, permission, remaining, stay, therefore, look, remain, people

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remaining

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remaining trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remaining?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remaining: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.