Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remaining”

151 câu thật có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remaining nghĩa là còn lại. remaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not used up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remaining

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A few moments later, the soldiers dislodged the last remaining insurgents, who had taken refuge at the top of the house.

    Từ trong câu: remaining, moment, late, soldier, last, remain, take, refuge

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Newman, as he had done before, left his conveyance at the inn and walked the short remaining distance to the château.

    Từ trong câu: remaining, leave, walk, short, remain, distance

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And ere it had well reached that destination the strife between the remaining combatants was decided.

    Từ trong câu: destination, remaining, decide, well, reach, remain

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only seconds had elapsed since Tarzan had discovered his danger, and already the four remaining horsemen were upon him.

    Từ trong câu: danger, remaining, second, since, discover, already, four, remain

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan and the city of gold. Nguồn: Project Gutenberg #71316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ranks of the remaining corps that had suffered in the "winter battle" had been filled up with fresh recruits.

    Từ trong câu: rank, remaining, winter, corps, recruit, fresh, remain, suffer

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hope had died in his heart; and his few remaining days were only to be spent in celebrating her dark funeral.

    Từ trong câu: only, spend, die, remaining, celebrate, day, heart, remain

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remaining

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remaining trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remaining?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remaining: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.