Câu tiếng Anh có từ “remaining”
151 câu thật có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remaining nghĩa là còn lại. remaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not used up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remaining
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most of the remaining women were now having fights with men said to be their husbands.
Từ trong câu: remaining, remain, woman, now, fight, man, husband
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Jubal was rushing upon me now with the only remaining weapon that he carried—a murderous-looking knife.
Từ trong câu: rush, remaining, knife, now, remain, weapon, carry, look
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her head and body were thrown back, as if she were pulling with all her remaining strength, and as if that strength were nearly exhausted.
Từ trong câu: pull, remaining, throw, body, head, strength, exhaust, nearly
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The breakfast was drawing to an end and the faithful Niccolas was the only servant remaining in the room.
Từ trong câu: breakfast, drawing, remaining, draw, end, faithful, servant, remain
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The prospect of marrying a Christian and remaining in a country where women were allowed to take a rank in society was enchanting to her.
Từ trong câu: rank, marry, remaining, christian, prospect, remain, country, woman
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remaining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remaining trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remaining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remaining: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.