Câu tiếng Anh có từ “remaining”
147 câu thật có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remaining nghĩa là còn lại. remaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not used up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remaining
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Congress said to St. Louis, "When you have secured two-thirds of that sum, we will provide the remaining third."
Từ trong câu: remaining, sum, secure, provide, remain, third
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Austen was of a Kentish family, of which several branches have been settled in the Weald, and some are still remaining there.
Từ trong câu: remaining, mr, family, several, branch, settle, still, remain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Not at all; she is young, and has not lost the sweet privileges of youth for remaining in the background, as Miss Clayton has."
Từ trong câu: remaining, privilege, youth, sweet, background, young, lose, remain
Hamilton Aïdé, A voyage of discovery. Nguồn: Project Gutenberg #74650. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Since this conversation occurred, Spain has justified these conclusions, by remaining unmoved amidst the storm of opinion which has swept over Europe.
Từ trong câu: justify, remaining, since, conversation, occur, conclusion, remain, storm
David Urquhart, The pillars of Hercules. Nguồn: Project Gutenberg #67903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The remaining one is Berkshire, whose county council has been abolished and its districts have become unitary authorities.
Phần còn lại là Berkshire, hội đồng quận đã bị bãi bỏ và các quận của nó trở thành chính quyền thống nhất.
Từ trong câu: county, council, remaining, remain, abolish, district, become, authority
«Counties of England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52443 (bản sửa đổi 9717595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remaining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remaining trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remaining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remaining: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.