Câu tiếng Anh có từ “remaining”
143 câu thật có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remaining nghĩa là còn lại. remaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not used up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remaining
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is the scantiest of sick diet left, medicines are more or less exhausted, only the simplest drugs remaining.
Từ trong câu: remaining, exhaust, drug, medicine, exhausted, diet, sick, leave
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her remaining on her feet seemed to signify that there was nothing more for either of them to say, and Archer stood up also.
Từ trong câu: remaining, signify, remain, foot, seem, nothing, either, stand
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Presently there was only a small super-heated core of gaseous matter remaining within a huge vacant interior left by the contraction of the cooling gases.
Từ trong câu: remaining, vacant, gas, cool, core, contraction, small, super
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is but just one thing remaining, and that is, as Candace said, the cross of Christ.
Từ trong câu: cross, remaining, thing, remain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, there is but one more page remaining to this book.
Từ trong câu: page, remain, remaining, well, book
Ernest G. Henham, The feast of Bacchus. Nguồn: Project Gutenberg #78162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many merely remaining alive to hear that Kut is saved.
Từ trong câu: save, alive, merely, remaining, many, remain, hear
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remaining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remaining trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remaining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remaining: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.