Câu tiếng Anh có từ “remaining”
151 câu thật có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remaining nghĩa là còn lại. remaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not used up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remaining
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He declined remaining in Congress that he might serve his own state.
Từ trong câu: decline, remaining, remain, serve, state
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Due to these wastes remaining in the intestine distention is produced in the colon and defecation may become difficult or impossible without mechanical aid.
Từ trong câu: produce, remaining, waste, mechanical, aid, remain, colon, due
C. O. Benson, Constipation and its correction by exercise. Nguồn: Project Gutenberg #75870. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can you leave them, gentlemen, without at least rendering them the passive succor which remaining here a few days longer might insure them?”
Từ trong câu: rendering, passive, remaining, insure, leave, gentleman, least, render
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.
Từ trong câu: steady, ourselves, remaining, tile, remain, object, sight, unchanged
Alfred North Whitehead, The organisation of thought, educational and scientific. Nguồn: Project Gutenberg #77011. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remaining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remaining trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remaining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remaining: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.