Câu tiếng Anh có từ “remaining”
70 câu thật có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remaining nghĩa là còn lại. remaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not used up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remaining
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her father came too, for he could not be separated from his only remaining child.
Từ trong câu: remaining, father, come, separate, remain, child
George, Mrs. Gladstone, Waiting for sailing orders. Nguồn: Project Gutenberg #76233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do not say that, Aylmer, except in the sense of remaining still my best and truest friend."
Từ trong câu: remaining, except, sense, remain, still, best, true, friend
Ruth Lamb, A wilful ward. Nguồn: Project Gutenberg #71061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Not at all; she is young, and has not lost the sweet privileges of youth for remaining in the background, as Miss Clayton has."
Từ trong câu: remaining, privilege, youth, sweet, background, young, lose, remain
Hamilton Aïdé, A voyage of discovery. Nguồn: Project Gutenberg #74650. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A. No; and I didn't see what the necessity was for their remaining there anyhow.
Từ trong câu: anyhow, remaining, necessity, see, remain
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She parted readily enough with the remaining leaves," said our Frenchman, "but nothing would induce her to remove those which filled the window."
Từ trong câu: fill, remaining, enough, remove, window, induce, readily, part
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remaining
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remaining trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remaining?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remaining: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.