E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remaining”

70 câu thật có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remaining nghĩa là còn lại. remaining là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not used up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remaining

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remaining

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remaining trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ remaining hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remaining xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remaining gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remaining?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remaining: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.