E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “relief”

680 câu thật có từ relief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: relief nghĩa là cứu trợ. relief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that comes when something burdensome is removed or reduced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ relief

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She received a little government relief for food and clothes until Allison returned two months later.

    Từ trong câu: relief, receive, little, government, food, clothes, until, return

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Lula Sizemore», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153233 (bản sửa đổi 2142039). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Relief has been hardest to provide in the north-west where many bridges and roads have been washed away.

    Từ trong câu: relief, hard, provide, north, west, many, bridge, road

    «Spreading floods in Pakistan worsen, at least 1600 dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=199188 (bản sửa đổi 4826547). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In the summer and on relief work, her smaller sister ship, the Queen of Prince Rupert also performs that run.

    Từ trong câu: ship, summer, relief, work, small, sister, queen, prince

    «BC Queen of the North ferry sinks», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=36619 (bản sửa đổi 1093919). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "You will be yellow as gold before my eyes have cried themselves out," she thought, and longed for the relief of tears.

    Từ trong câu: tear, gold, yellow, relief, eye, cry, themselves, out

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng relief

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sigh of relief3.948 lần
bas relief1.335 lần
breath of relief918 lần
sense of relief1.283 lần
intense relief517 lần
bold relief500 lần
infinite relief357 lần
temporary relief305 lần
immense relief367 lần
inexpressible relief193 lần
unspeakable relief181 lần
feeling of relief710 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ relief

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relief trong kho câu?
Kho câu có 680 câu có từ relief hoặc các dạng của từ, trích từ 492 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ relief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relief gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 261 câu, rồi Bậc C1 với 254 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relief?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relief: Quá khứ đơn (123 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.