Câu tiếng Anh có từ “related”
139 câu thật có từ related hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: related nghĩa là liên quan. related là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being connected either logically or causally or by shared characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ related
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Are we related,” I used to ask; “what can you mean by all this?
Từ trong câu: related, relate, use, ask, mean
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you do seek a summer internship or related activity, be aware that they can be very competitive.
Nếu bạn tìm kiếm một công việc thực tập mùa hè hoặc hoạt động liên quan, hãy lưu ý rằng chúng có thể rất cạnh tranh.
Từ trong câu: related, internship, aware, if, activity, competitive, seek, summer
«Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Promoting mental health and well-being is essential, as anxiety and frustration-related burnout can contribute to a higher risk of health problems.
Tăng cường sức khỏe tinh thần và hạnh phúc là điều cần thiết, vì sự lo lắng và kiệt sức liên quan đến sự thất vọng có thể góp phần làm tăng nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe.
Từ trong câu: related, mental, health, risk, anxiety, frustration, relate, contribute
«WikiJournal Preprints/Crisis Readiness and Innovation for Burnout Prevention Among Community Health Workers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305110 (bản sửa đổi 2625972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The causes, issues, and results of the war are so intimately related that we can scarcely think of one without also thinking of the others.
Từ trong câu: related, issue, relate, scarcely, cause, result, war, think
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indulgent as Mrs. Fisher felt towards Mr. Wilkins, and peculiarly and even mystically related after the previous morning’s encounter, she yet could not like a cigar in the house.
Từ trong câu: related, encounter, indulgent, previous, relate, mrs, feel, toward
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to the rest of the story, Marco knew that it could not be related at all without saying things which could not be explained to any one but his father.
Từ trong câu: related, rest, story, know, relate, say, thing, explain
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Elizabeth could no longer restrain her tears as she related, that however weak Warwick might heretofore have seemed, he appeared a Plantagenet on his trial.
Từ trong câu: however, related, relate, long, tear, weak, seem, appear
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ related
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ related trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ related hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ related xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ related gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ related?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ related: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.