Câu tiếng Anh có từ “related”
139 câu thật có từ related hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: related nghĩa là liên quan. related là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being connected either logically or causally or by shared characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ related
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How are the civilities and compliments of every day to be related as they ought to be, unless noted down every evening in a journal?
Từ trong câu: related, every, unless, evening, journal, day, note, how
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If her mamma had seen her during the last half-hour, she might not have thought her the kind of child who ought to be related to an angel.
Từ trong câu: angel, related, mamma, see, last, half, hour, think
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ related
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ related trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ related hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ related xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ related gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ related?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ related: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.