Câu tiếng Anh có từ “related”
137 câu thật có từ related hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: related nghĩa là liên quan. related là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being connected either logically or causally or by shared characteristics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ related
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A little curiosity Emma had; and she made the most of it while her friend related.
Từ trong câu: related, friend, curiosity, relate, while, little, make
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The life of my father is in the greatest danger, owing to the dreadful circumstance that I have related.
Từ trong câu: related, circumstance, owe, relate, owing, life, father, great
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Col. Potter was probably the best informed man and antiquarian in the state, on all topics that related to the early settlement of New Hampshire."
Từ trong câu: related, topic, probably, best, inform, man, state, relate
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Graphic accounts of the final plunge of the Titanic were related by two Englishmen, survivors by the merest chance.
Từ trong câu: plunge, related, survivor, graphic, account, final, relate, mere
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ related
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ related trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ related hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ related xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ related gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ related?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ related: Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.