Câu tiếng Anh có từ “redesign”
61 câu thật có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redesign nghĩa là thiết kế lại. redesign là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: design anew, make a new design for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redesign
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This can amount to a total redesign of parts or all of the game.
Từ trong câu: redesign, amount, total, part, game
«Game Creation Guidelines/Refinement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7981 (bản sửa đổi 2146033). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Maybe after I figure out how to spring you, we can go into biz together, redesigning nuthatches."
Từ trong câu: redesign, maybe, figure, out, spring, go, together
Cory Doctorow, Eastern Standard Tribe. Nguồn: Project Gutenberg #17028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Why not simply redesign everything from scratch using the massive available effort the internet can connect us to?
Từ trong câu: redesign, simply, everything, scratch, use, massive, available, effort
«Lunar Boom Town/Data Mining/Why», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47387 (bản sửa đổi 2722220). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can be organization structure or redesigning an assembly line.
Từ trong câu: redesign, organization, structure, assembly, line
«Developing Technology and Innovation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
How to redesign buildings and manage crowds are two types of knowledge that can result from the study of collective behavior.
Cách thiết kế lại các tòa nhà và quản lý đám đông là hai loại kiến thức có thể thu được từ việc nghiên cứu hành vi tập thể.
Từ trong câu: redesign, collective, build, manage, crowd, type, knowledge, result
«Introduction to Sociology/Collective Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28467 (bản sửa đổi 4659259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, car trunks should be redesigned so they can hold less--just in case the owner plans to load them up with purloined produce.
Từ trong câu: redesign, addition, car, trunk, hold, less, case, owner
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Societies could be redesigned so that they are based on cooperation.
Các xã hội có thể được thiết kế lại để dựa trên sự hợp tác.
Từ trong câu: cooperation, redesign, society, base
«Introduction to Sociology/Stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26593 (bản sửa đổi 4659705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are reused, repaired, redesigned and recycled so they can re-enter the economy instead of becoming waste.
Từ trong câu: recycled, redesign, repair, recycle, be, enter, economy, instead
«Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redesign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redesign trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redesign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redesign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redesign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redesign: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.