Câu tiếng Anh có từ “redesign”
61 câu thật có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redesign nghĩa là thiết kế lại. redesign là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: design anew, make a new design for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redesign
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then he made calculations on ways to cut down the time, and, in fact, redesigned the entire mill.
Từ trong câu: redesign, make, calculation, way, cut, down, time, fact
Henry S. Gillette, Leonardo da Vinci, Pathfinder of Science. Nguồn: Project Gutenberg #54827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Reports of progress on new designs or the redesigning of old product which has been authorized at previous meetings.
Từ trong câu: redesign, report, progress, new, design, old, product, authorize
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both models were significantly redesigned last year, and analysts said that improved quality from such cars were driving the increases.
Từ trong câu: redesign, model, significantly, last, year, analyst, improve, quality
«Ford's US auto sales spike, surpassing GM», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=160257 (bản sửa đổi 4818171). · English Wikinews · CC BY 2.5
These comprehensive initiatives were varied such as workshops, one-on-one mentoring, assistance with course redesign and the development of course materials.
Từ trong câu: redesign, comprehensive, initiative, varied, workshop, mentor, assistance, course
«The Many Faces of TPACK/Teacher Education Simultaneous Renewal with TPACK with TPACK», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291365 (bản sửa đổi 4525582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redesign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redesign trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redesign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redesign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redesign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redesign: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.