Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “redesign”

61 câu thật có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: redesign nghĩa là thiết kế lại. redesign là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: design anew, make a new design for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ redesign

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Then he made calculations on ways to cut down the time, and, in fact, redesigned the entire mill.

    Từ trong câu: redesign, make, calculation, way, cut, down, time, fact

    Henry S. Gillette, Leonardo da Vinci, Pathfinder of Science. Nguồn: Project Gutenberg #54827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They stated the new flag is only temporary, and that they will seek another redesign after a year has passed.

    Từ trong câu: redesign, state, new, flag, temporary, seek, another, year

    «Iraq removes Saddam references from flag», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96884 (bản sửa đổi 4820265). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He redesigned the chimney, windows, roof line, and exterior details so that the wing would match the older stone center and his new work.

    Từ trong câu: redesign, chimney, window, roof, line, exterior, detail, wing

    «Hadley House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280640 (bản sửa đổi 10978514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ redesign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redesign trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ redesign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redesign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redesign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redesign: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.