E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “redesign”

61 câu thật có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: redesign nghĩa là thiết kế lại. redesign là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: design anew, make a new design for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ redesign

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A city proposes to redesign its bus network using passenger counts and travel-time models.

    Từ trong câu: redesign, city, propose, bus, network, use, passenger, count

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/4.3 Politics Beyond the Subject», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479763 (bản sửa đổi 4673220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Why not simply redesign everything from scratch using the massive available effort the internet can connect us to?

    Từ trong câu: redesign, simply, everything, scratch, use, massive, available, effort

    «Lunar Boom Town/Data Mining/Why», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=47387 (bản sửa đổi 2722220). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Examples of ISPs include redesigning a work process, designing a new product, or creating a new marketing strategy.

    Từ trong câu: redesign, example, include, work, process, design, new, product

    «Introduction to Ill-Structured Problems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110240 (bản sửa đổi 2690484). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ redesign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redesign trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ redesign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redesign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redesign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redesign: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.