Câu tiếng Anh có từ “redesign”
61 câu thật có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redesign nghĩa là thiết kế lại. redesign là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: design anew, make a new design for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redesign
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Much has been written about the benefits of job redesign.
Từ trong câu: redesign, much, write, benefit, job
«Coping with Work related Stress», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
You have been hired because of the success you have had in redesigning the machine that makes milk shakes.
Từ trong câu: redesign, hire, because, success, machine, make, milk, shake
«General Engineering Introduction/Golden Ignorance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264641 (bản sửa đổi 2699652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In all cases, though, the original honoree has been retained either in the redesign or in a parallel issue.
Từ trong câu: redesign, case, though, original, retain, either, parallel, issue
«United States currency/25¢», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50922 (bản sửa đổi 1152145). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Reports of progress on new designs or the redesigning of old product which has been authorized at previous meetings.
Từ trong câu: redesign, report, progress, new, design, old, product, authorize
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They stated the new flag is only temporary, and that they will seek another redesign after a year has passed.
Từ trong câu: redesign, state, new, flag, temporary, seek, another, year
«Iraq removes Saddam references from flag», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96884 (bản sửa đổi 4820265). · English Wikinews · CC BY 2.5
Along with the name change, the airline has redesigned its website, and changed the name of each of its classes of service.
Từ trong câu: airline, redesign, name, change, website, class, service
«Air Pacific re-brands as Fiji Airways», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=763716 (bản sửa đổi 4813035). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redesign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redesign trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redesign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redesign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redesign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redesign: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.