Câu tiếng Anh có từ “redesign”
61 câu thật có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: redesign nghĩa là thiết kế lại. redesign là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: design anew, make a new design for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ redesign
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This meant that the weapon had to be redesigned to use stamped steel.
Từ trong câu: redesign, mean, weapon, use, stamp, steel
«FG 42», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307565 (bản sửa đổi 9790957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The whole business model had to be redesigned and the IT was a problem for this.
Từ trong câu: redesign, whole, business, model, problem
«Information systems in the computer industry: a customer approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279335 (bản sửa đổi 4649455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During these load tests, Hal found that he would have to redesign the rudder, strengthen the fuselage, fit the plane with stronger axles and wheels.
Từ trong câu: redesign, load, test, find, strengthen, fit, plane, strong
Hugh McAlister, A Viking of the Sky: A Story of a Boy Who Gained Success in Aeronautics. Nguồn: Project Gutenberg #45447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many parts of the original design proved to be insufficient and had to be redesigned.
Từ trong câu: insufficient, many, part, original, design, prove, redesign
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Big Dig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443535 (bản sửa đổi 4052364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ redesign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ redesign trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ redesign hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ redesign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ redesign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ redesign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ redesign: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.