Câu tiếng Anh có từ “rating”
68 câu thật có từ rating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rating nghĩa là đánh giá. rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rating
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It spent its first six seasons in the top five of the Nielsen ratings.
Từ trong câu: rating, spend, first, six, season, top, five, rate
«Roseanne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55686 (bản sửa đổi 11007213). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He stamped out of the hall; they heard him next rating the grooms at the gate.
Từ trong câu: rating, stamp, out, hall, hear, next, rate, groom
Maurice Hewlett, The Life and Death of Richard Yea-and-Nay. Nguồn: Project Gutenberg #14813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dinah escaped from the rating tongue as swiftly as she dared.
Từ trong câu: rating, escape, rate, tongue, dare
Ethel M. Dell, Greatheart. Nguồn: Project Gutenberg #13497. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I told you we had to have a c'rob'rating witness.
Từ trong câu: rating, tell, rate, witness
Rupert Hughes, We Can't Have Everything: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next year I made it to the semifinals and received a rating of number three in the world."
Từ trong câu: rating, next, year, make, receive, rate, number, world
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I brought Goldsmith the money, and he discharged his rent, not without rating his landlady for having used him so ill."
Từ trong câu: rating, bring, money, discharge, rent, rate, landlady, use
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He then inquired into the circumstances; and seeing the state of his waggon and its load began hotly rating Farfrae’s man.
Từ trong câu: circumstance, load, rating, rate, inquire, see, state, begin
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rating trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ rating hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rating: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.