Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rating”

68 câu thật có từ rating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rating nghĩa là đánh giá. rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rating

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “We know the ratings, kid; we can tell you just how many listeners the show grabs.

    Từ trong câu: rating, listener, know, rate, kid, tell, many, show

    William Heyliger, You're on the Air. Nguồn: Project Gutenberg #56660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flight idle rating is important in that the lower it is, the quicker the aircraft can descend (without going into a dive).

    Xếp hạng không tải của chuyến bay rất quan trọng ở chỗ nó càng thấp thì máy bay có thể hạ cánh càng nhanh (mà không cần bổ nhào).

    Từ trong câu: aircraft, rating, quick, dive, flight, idle, rate, important

    «Jet Propulsion/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37381 (bản sửa đổi 4660709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rating trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ rating hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rating: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.