E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rating”

65 câu thật có từ rating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rating nghĩa là đánh giá. rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rating

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • On a question for rating them as three to two, the votes were.

    Từ trong câu: rating, question, rate, vote

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The special feature of this card is that both the capital and credit ratings are listed.

    Từ trong câu: rating, special, feature, card, capital, credit, rate, list

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the rating which history places upon them.

    Từ trong câu: rating, rate, history, place

    Willard C. MacNaul, The Jefferson-Lemen Compact The Relations of Thomas Jefferson and James Lemen in the Exclusion of Slavery from Illinois and Northern Territory with Related Documents 1781-1818. Nguồn: Project Gutenberg #21251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This rating system simply forces a foreman to forget personalities--to forget everything other than the work in hand.

    Từ trong câu: rating, rate, system, simply, force, foreman, forget, personality

    Henry Ford, My Life and Work. Nguồn: Project Gutenberg #7213. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rating trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ rating hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rating: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.