Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rating”

68 câu thật có từ rating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rating nghĩa là đánh giá. rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rating

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This is the rating which history places upon them.

    Từ trong câu: rating, rate, history, place

    Willard C. MacNaul, The Jefferson-Lemen Compact The Relations of Thomas Jefferson and James Lemen in the Exclusion of Slavery from Illinois and Northern Territory with Related Documents 1781-1818. Nguồn: Project Gutenberg #21251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The question of the rating of the Vauxhall property had been settled by the Court finding that the premises were in Norfolk, which was, in fact, a verdict for the plaintiff.

    Từ trong câu: rating, question, rate, property, settle, court, find, premise

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has higher safer ratings than Taiwan’s nuclear power plants, which is somewhat concerning.

    Nó có xếp hạng an toàn cao hơn các nhà máy điện hạt nhân của Đài Loan, điều này có phần đáng lo ngại.

    Từ trong câu: nuclear, rating, somewhat, concerning, high, safe, rate, power

    «Taipei 101», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8914 (bản sửa đổi 10937600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rating trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ rating hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rating: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.