Câu tiếng Anh có từ “rating”
66 câu thật có từ rating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rating nghĩa là đánh giá. rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rating
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
According to the following three rating scales will conclude tot the severity of a potential risk.
Ba thang đánh giá sau đây sẽ kết luận mức độ nghiêm trọng của một rủi ro tiềm ẩn.
Từ trong câu: rating, conclude, accord, follow, rate, scale, potential, risk
«K-12 School Computer Networking/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190109 (bản sửa đổi 4408372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In gameplay, missed objects and objects with the “meh” rating reduce the player’s health bar, while other ratings will increase the player’s health.
Từ trong câu: rating, miss, object, rate, reduce, health, bar, increase
«Digital Media Concepts/osu!», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254393 (bản sửa đổi 2722369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Such a builders' rating is absolutely arbitrary and implies nothing as to the limiting amount of water that this amount of heating surface will evaporate.
Từ trong câu: rating, arbitrary, builder, rate, absolutely, imply, nothing, limit
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rating trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ rating hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rating: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.