Câu tiếng Anh có từ “rating”
68 câu thật có từ rating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rating nghĩa là đánh giá. rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rating
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I told you we had to have a c'rob'rating witness.
Từ trong câu: rating, tell, rate, witness
Rupert Hughes, We Can't Have Everything: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In racing for mixed rigs, the time allowances between yachts of the same rig must be calculated on each yacht’s reduced rating.
Từ trong câu: rating, race, mix, time, allowance, yacht, calculate, reduce
E. F. Knight, Sailing. Nguồn: Project Gutenberg #56394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This means that all return cards, whether enclosed or attached, must be within authorized sizes to allow a first class postal rating.
Từ trong câu: rating, mean, return, card, whether, enclose, attach, authorize
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure his sisters, rating him as they do, must have thought it so, supposing he had meant nothing.
Từ trong câu: suppose, rating, thought, sister, rate, sure, think, mean
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rating trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ rating hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rating: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.