Câu tiếng Anh có từ “rapture”
161 câu thật có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapture nghĩa là sự sung sướng. rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapture
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was glowing with enjoyment of Bridget's relief and rapture.
Từ trong câu: rapture, enjoyment, relief
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While she bought a few French novels he contemplated her with rapture and emotion; the book he was holding shook in his hand.
Từ trong câu: rapture, buy, novel, emotion, book, hold, shake, hand
Armando Palacio Valdés, Froth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38411. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now she was sitting by my side, as she had good right to be, and was lost in pretty raptures at my gallant attentions.
Từ trong câu: rapture, now, sit, side, good, right, lose, pretty
R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was leaning back in her seat, her fine eyes under their long lashes gazing on me in contemplation, and she smiled in a kind of rapture.
Từ trong câu: rapture, seat, lean, back, fine, eye, long, gaze
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marie was gazing in rapture at the soft blue color of the stones.
Từ trong câu: gaze, rapture, soft, blue, color, stone
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She patted it, but was more impressed by the raptures of Miss Allsop, who had come in and was admiring it with some extravagance.
Từ trong câu: extravagance, rapture, impress, miss, come, admire
Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Don Luis entered swiftly after him; and before any one could say a word, he was kneeling by Isabel kissing her hand and mingling his exclamations of rapture with hers.
Từ trong câu: hers, do, enter, word, kiss, hand, rapture
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapture trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapture: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.