Câu tiếng Anh có từ “rapture”
147 câu thật có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rapture nghĩa là sự sung sướng. rapture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rapture
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Finally, we arrive at his hotel, glad to be somewhere, but hot, tired, hungry, and not in raptures with our first experience of tropical life.
Từ trong câu: rapture, finally, arrive, hotel, glad, somewhere, hot, tire
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rapture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rapture trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ rapture hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rapture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rapture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rapture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rapture: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.